大合唱

大合唱
chàng
đại hợp xướng

hợp xướng lớn; đại hợp xướng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hợp xướng lớn; đại hợp xướng

    • Đội hợp xướng của trường chúng tôi rất tuyệt.

  2. danh từ

    điệp khúc; đoạn hát lại

    • Trường chúng tôi có một đội hợp xướng lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.