大吃

大吃
chī
đại cật

ăn ngấu nghiến; ăn thỏa thuê

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ăn ngấu nghiến; ăn thỏa thuê

    • Anh ấy đã ăn một bữa no nê.

  2. động từ

    ăn nhiều; ăn như heo

    • Chúng ta đi ăn một bữa no nê đi!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.