大号

大号
hào
đại hiệu

tuba (nhạc cụ); cỡ lớn; (khẩu) đi ngoài (đại tiện)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tuba (nhạc cụ); cỡ lớn; (khẩu) đi ngoài (đại tiện)

    • Anh ấy biết thổi tuba.

  2. danh từ

    cỡ lớn; khổ lớn (quần áo, chữ in, v.v.)

    • Cái áo này có cỡ lớn không?

  3. danh từ

    tên húy của bạn (cách hỏi lịch sự); cỡ lớn; (khẩu) đại tiện

    • Xin hỏi quý danh của bạn?

  4. động từ

    (khẩu) đại tiện; đi ngoài; đi ỉa

    • Em bé muốn đi đại tiện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.