- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
tuba (nhạc cụ); cỡ lớn; (khẩu) đi ngoài (đại tiện)
tuba (nhạc cụ); cỡ lớn; (khẩu) đi ngoài (đại tiện)
Anh ấy biết thổi tuba.
cỡ lớn; khổ lớn (quần áo, chữ in, v.v.)
Cái áo này có cỡ lớn không?
tên húy của bạn (cách hỏi lịch sự); cỡ lớn; (khẩu) đại tiện
Xin hỏi quý danh của bạn?
(khẩu) đại tiện; đi ngoài; đi ỉa
Em bé muốn đi đại tiện.
tuba (nhạc cụ); cỡ lớn; (khẩu) đi ngoài (đại tiện)
tuba (nhạc cụ); cỡ lớn; (khẩu) đi ngoài (đại tiện)
Anh ấy biết thổi tuba.
cỡ lớn; khổ lớn (quần áo, chữ in, v.v.)
Cái áo này có cỡ lớn không?
tên húy của bạn (cách hỏi lịch sự); cỡ lớn; (khẩu) đại tiện
Xin hỏi quý danh của bạn?
(khẩu) đại tiện; đi ngoài; đi ỉa
Em bé muốn đi đại tiện.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.