大加

大加
jiā
đại gia

đáng kể; nhiều (đặt trước động từ hai âm tiết)

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    đáng kể; nhiều (đặt trước động từ hai âm tiết)

    • Anh ấy đã khen ngợi công việc của tôi rất nhiều.

  2. trạng từ

    khen ngợi/phê bình hết lời; ra sức (làm gì)

    • Anh ấy đã hết lời khen ngợi công việc của tôi.

  3. trạng từ

    kịch liệt; mạnh mẽ (phản đối)

  4. trạng từ

    mạnh mẽ; hết sức (khen ngợi, trừng phạt...)

  5. trạng từ

    khen ngợi nhiều; đánh giá cao

    • Họ đã hết lời khen ngợi bộ phim này.

  6. trạng từ

    hết lời (khen ngợi); tận tình; nhiệt liệt

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.