大功

大功
gōng
đại công

công lao lớn; đại công

2 nghĩa#39989
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    công lao lớn; đại công

    • Anh ấy đã lập công lớn.

  2. danh từ

    công lao lớn; đại công

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.