Tới nội dung chính

大功

大功
dàgōng
đại công

công lao lớn; đại công

2 nghĩa#39989
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    công lao lớn; đại công

    • 。

      Anh ấy đã lập công lớn.

  2. 貳名danh từ

    công lao lớn; đại công

大
dà
đại
BỘ THỦ⼤
3 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu