大分子

大分子
fēn
đại phân tử

đại phân tử; phân tử lớn (hóa học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đại phân tử; phân tử lớn (hóa học)

    • Protein là đại phân tử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.