大军区

大军区
jūn
đại quân khu

đại quân khu (quân khu cấp cao của Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đại quân khu (quân khu cấp cao của Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc)

    • Trung Quốc có bảy đại quân khu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.