大典

大典
diǎn
đại điển

nghi lễ; lễ nghi; dáng vẻ trang nghiêm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nghi lễ; lễ nghi; dáng vẻ trang nghiêm

  2. danh từ

    lễ điển lớn; bộ điển tịch lớn

    • Đây là một bộ sưu tập kinh điển.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.