Tới nội dung chính

大兵

大兵
dàbīng
đại binh

đại quân; binh lính (hạng thường)

4 nghĩa#14749
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    đại quân; binh lính (hạng thường)

    中人数众多、装备精良的军队rénshù zhòngduō、zhuāngbèi jīngliáng de jūnduì

    • ,。

      Đại binh áp sát biên giới, dân chúng bất an.

  2. 貳名danh từ

    đại binh; lính quèn; lính tráng

    中人数众多的军队;普通士兵rénshù zhòngduō de jūnduì;pǔtōng shìbīng

  3. 參名danh từ

    (cũ) binh lính; quân đội đông đảo; chiến tranh quy mô lớn

    中规模很大的战争或军事行动guīmó hěn dà de zhànzheng huò jūnshì xíngdòng

    • ,!

      Đại binh đến rồi, chúng ta mau chạy!

  4. 肆名danh từ

    trường phái binh pháp (học phái thời Tiên Tần); nhà quân sự; nhà binh

    中参加军队、穿军装的人cānjiā jūnduì、chuān jūnyāng de rén

    • 。

      Anh ấy là một người lính.

大
dà
đại
BỘ THỦ⼤
3 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu