- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
đại quân; binh lính (hạng thường)
đại quân; binh lính (hạng thường)
中人数众多、装备精良的军队rénshù zhòngduō、zhuāngbèi jīngliáng de jūnduì
Đại binh áp sát biên giới, dân chúng bất an.
đại binh; lính quèn; lính tráng
中人数众多的军队;普通士兵rénshù zhòngduō de jūnduì;pǔtōng shìbīng
(cũ) binh lính; quân đội đông đảo; chiến tranh quy mô lớn
中规模很大的战争或军事行动guīmó hěn dà de zhànzheng huò jūnshì xíngdòng
Đại binh đến rồi, chúng ta mau chạy!
trường phái binh pháp (học phái thời Tiên Tần); nhà quân sự; nhà binh
中参加军队、穿军装的人cānjiā jūnduì、chuān jūnyāng de rén
Anh ấy là một người lính.
đại quân; binh lính (hạng thường)
đại quân; binh lính (hạng thường)
中人数众多、装备精良的军队rénshù zhòngduō、zhuāngbèi jīngliáng de jūnduì
Đại binh áp sát biên giới, dân chúng bất an.
đại binh; lính quèn; lính tráng
中人数众多的军队;普通士兵rénshù zhòngduō de jūnduì;pǔtōng shìbīng
(cũ) binh lính; quân đội đông đảo; chiến tranh quy mô lớn
中规模很大的战争或军事行动guīmó hěn dà de zhànzheng huò jūnshì xíngdòng
Đại binh đến rồi, chúng ta mau chạy!
trường phái binh pháp (học phái thời Tiên Tần); nhà quân sự; nhà binh
中参加军队、穿军装的人cānjiā jūnduì、chuān jūnyāng de rén
Anh ấy là một người lính.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.