大兴土木

大兴土木
xīng
đại hưng thổ mộc

khởi công xây dựng quy mô lớn [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    khởi công xây dựng quy mô lớn [thành ngữ]

    • Họ đang tiến hành xây dựng quy mô lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.