Tới nội dung chính

大公

大公
dàgōng
đại công

không nghiêng lệch; công bằng; không thiên vị

2 nghĩa#24907
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    không nghiêng lệch; công bằng; không thiên vị

    • 。

      Anh ấy là một người công bằng, vô tư.

  2. 貳名danh từ

    đại công tước; thân vương

    • 。

      Anh ấy là đại công.

大
dà
đại
BỘ THỦ⼤
3 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu