大体
大体
đại thể
nhìn chung; đại thể; về cơ bản
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
nhìn chung; đại thể; về cơ bản
- 。
Tôi đại thể đồng ý với quan điểm của bạn.
- 貳名danh từ
đại thể; nhìn chung; tổng thể; đại cục
- 。
Chúng tôi hiểu tình hình chung.
- 參名danh từ
nhìn chung; đại thể; (y) thi thể dùng để thực hành giải phẫu
- 。
Sinh viên y cần học giải phẫu đại thể.
Đang tải…
大体
Phồn thể大體
đại thể
nhìn chung; đại thể; về cơ bản
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
nhìn chung; đại thể; về cơ bản
- 。
Tôi đại thể đồng ý với quan điểm của bạn.
- 貳名danh từ
đại thể; nhìn chung; tổng thể; đại cục
- 。
Chúng tôi hiểu tình hình chung.
- 參名danh từ
nhìn chung; đại thể; (y) thi thể dùng để thực hành giải phẫu
- 。
Sinh viên y cần học giải phẫu đại thể.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày; trời
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía