Tới nội dung chính

大体

大体
dàtǐ
đại thể

nhìn chung; đại thể; về cơ bản

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    nhìn chung; đại thể; về cơ bản

    • 。

      Tôi đại thể đồng ý với quan điểm của bạn.

  2. 貳名danh từ

    đại thể; nhìn chung; tổng thể; đại cục

    • 。

      Chúng tôi hiểu tình hình chung.

  3. 參名danh từ

    nhìn chung; đại thể; (y) thi thể dùng để thực hành giải phẫu

    • 。

      Sinh viên y cần học giải phẫu đại thể.

大
dà
đại
BỘ THỦ⼤
3 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu