大伟

大伟
wěi
đại vĩ

Đại Vĩ (tên riêng, tương đương David)

1 nghĩa#37421
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Đại Vĩ (tên riêng, tương đương David)

    • Đại Vĩ là bạn của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.