大件

大件
jiàn
đại kiện

hàng cồng kềnh; đồ lớn; mặt hàng giá trị cao

3 nghĩa#30499
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hàng cồng kềnh; đồ lớn; mặt hàng giá trị cao

    • Món hàng lớn này rất đắt.

  2. tính từ

    đồ cồng kềnh; hàng cỡ lớn

    • Cái hộp này quá lớn, là một món đồ cồng kềnh.

  3. tính từ

    vĩ đại; to lớn

    • Cái áo này hơi lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.