大乘

大乘
shèng
đại thặng

Đại thừa (Phật giáo Đại thừa)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Đại thừa (Phật giáo Đại thừa)

    • Phật giáo Đại thừa là một nhánh chính của Phật giáo.

  2. danh từ

    Đại thừa (Phật giáo Đại thừa)

    • Phật giáo Đại thừa rất phổ biến ở Trung Quốc.

  3. danh từ

    Đại thừa (Phật giáo)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.