大举

大举
đại cử

hành động quy mô lớn; đại quy mô

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    hành động quy mô lớn; đại quy mô

    • Họ tấn công quy mô lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.