大一统

大一统
tǒng
đại nhất thống

thống nhất toàn quốc; đại nhất thống

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thống nhất toàn quốc; đại nhất thống

    • Thời kỳ đại thống nhất trong lịch sử Trung Quốc.

  2. danh từ

    thống nhất quy mô lớn; đại nhất thống

    • Thời kỳ đại nhất thống trong lịch sử Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.