Dùng hai tay bám vào hàng rào mà leo trèo lên cao.
/
夤缘攀附
夤缘攀附
dần duyên phan phụ
leo dây bám víu kẻ quyền thế để tiến thân [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
leo dây bám víu kẻ quyền thế để tiến thân [thành ngữ]
- ,。
Anh ta bám víu vào người giàu có và quyền lực, cuối cùng đã có được vị trí đó.
- 貳动động từ
leo dây tìm mối quen; xu nịnh để leo cao [thành ngữ]
- 。
Anh ấy thích luồn cúi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ夤缘攀附
Phồn thể夤緣攀附
dần duyên phan phụ
leo dây bám víu kẻ quyền thế để tiến thân [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
leo dây bám víu kẻ quyền thế để tiến thân [thành ngữ]
- ,。
Anh ta bám víu vào người giàu có và quyền lực, cuối cùng đã có được vị trí đó.
- 貳动động từ
leo dây tìm mối quen; xu nịnh để leo cao [thành ngữ]
- 。
Anh ấy thích luồn cúi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.