Đêm là lúc con người cúi đầu nghỉ ngơi dưới ánh trăng buổi tối.
/
夜间部
夜间部
dạ gian bộ
ban học buổi tối (tại trường đại học); hệ tại chức buổi tối
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ban học buổi tối (tại trường đại học); hệ tại chức buổi tối
- 。
Anh ấy học chương trình buổi tối.
- 貳名danh từ
trường học buổi tối; trường dạy ban đêm
- 。
Anh ấy học trường đêm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ夜间部
Phồn thể夜間部
dạ gian bộ
ban học buổi tối (tại trường đại học); hệ tại chức buổi tối
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ban học buổi tối (tại trường đại học); hệ tại chức buổi tối
- 。
Anh ấy học chương trình buổi tối.
- 貳名danh từ
trường học buổi tối; trường dạy ban đêm
- 。
Anh ấy học trường đêm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.