夜盲症

夜盲症
mángzhèng
dạ manh chứng

quáng gà; mù đêm (chứng quáng gà)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quáng gà; mù đêm (chứng quáng gà)

    • Bệnh quáng gà là một loại bệnh về mắt.

  2. danh từ

    bệnh quáng gà; chứng mù đêm

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đầu(mái đầu, phần trên)HỘI Ý
  • nhân(người)HỘI Ý
  • tịch(buổi tối, mặt trăng lưỡi liềm)BỘ

Đêm là lúc con người cúi đầu nghỉ ngơi dưới ánh trăng buổi tối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.