Đêm là lúc con người cúi đầu nghỉ ngơi dưới ánh trăng buổi tối.
/
夜生活
夜生活
dạ sinh hoạt
cuộc sống về đêm; sinh hoạt ban đêm
1 nghĩa#36285
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cuộc sống về đêm; sinh hoạt ban đêm
- ?
Bạn có thích cuộc sống về đêm không?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
夜生活
Phồn thể夜
dạ sinh hoạt
cuộc sống về đêm; sinh hoạt ban đêm
1 nghĩa#36285
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cuộc sống về đêm; sinh hoạt ban đêm
- ?
Bạn có thích cuộc sống về đêm không?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.