Đêm là lúc con người cúi đầu nghỉ ngơi dưới ánh trăng buổi tối.
/
夜深人静
夜深人静
dạ thâm nhân tĩnh
đêm khuya vắng lặng; trong lúc đêm khuya thanh vắng [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đêm khuya vắng lặng; trong lúc đêm khuya thanh vắng [thành ngữ]
- ,。
Vào lúc đêm khuya thanh vắng, anh ấy vẫn đang làm việc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ夜深人静
Phồn thể夜深人靜
dạ thâm nhân tĩnh
đêm khuya vắng lặng; trong lúc đêm khuya thanh vắng [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đêm khuya vắng lặng; trong lúc đêm khuya thanh vắng [thành ngữ]
- ,。
Vào lúc đêm khuya thanh vắng, anh ấy vẫn đang làm việc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.