多重结局

多重结局
duōchóngjié
đa trùng kết cục

kết thúc đa nhánh; nhiều kết thúc khác nhau

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kết thúc đa nhánh; nhiều kết thúc khác nhau

    • Trò chơi này có nhiều kết cục đa dạng.

  2. danh từ

    nhiều kết thúc; đa kết cục

    • Trò chơi này có nhiều kết thúc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))HỘI Ý

Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.