多站地址

多站地址
duōzhànzhǐ
đa trạm địa chỉ

địa chỉ đa điểm; địa chỉ multicast

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    địa chỉ đa điểm; địa chỉ multicast

    • Địa chỉ đa trạm được sử dụng trong giao tiếp mạng.

  2. danh từ

    địa chỉ đa trạm

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))HỘI Ý

Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.