多点触控

多点触控
duōdiǎnchùkòng
đa điểm xúc khống

cảm ứng đa điểm (trong máy tính)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cảm ứng đa điểm (trong máy tính)

    • Công nghệ đa điểm chạm rất phổ biến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))HỘI Ý

Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.