多此一举

多此一举
duō
đa thử nhất cử

làm thừa; làm cái việc không cần thiết [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    làm thừa; làm cái việc không cần thiết [thành ngữ]

    • Bạn làm như vậy là thừa thãi.

  2. tính từ

    làm việc thừa; vẽ thêm chân cho rắn [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))HỘI Ý

Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.