Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
/
多此一举
多此一举
đa thử nhất cử
làm thừa; làm cái việc không cần thiết [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
làm thừa; làm cái việc không cần thiết [thành ngữ]
- 。
Bạn làm như vậy là thừa thãi.
- 貳形tính từ
làm việc thừa; vẽ thêm chân cho rắn [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ多此一举
Phồn thể多此一舉
đa thử nhất cử
làm thừa; làm cái việc không cần thiết [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
làm thừa; làm cái việc không cần thiết [thành ngữ]
- 。
Bạn làm như vậy là thừa thãi.
- 貳形tính từ
làm việc thừa; vẽ thêm chân cho rắn [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.