多栽花少栽刺

多栽花少栽刺
duōzāihuāshǎozāi
đa tài hoa thiểu tài thích

trồng nhiều hoa ít trồng gai (nói lời tử tế, tránh gây xích mích) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trồng nhiều hoa ít trồng gai (nói lời tử tế, tránh gây xích mích) [thành ngữ]

  2. động từ

    trồng nhiều hoa ít trồng gai (hãy khen ngợi hơn là chê bai) [thành ngữ]

    • Chúng ta nên khen ngợi nhiều hơn và ít chỉ trích hơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))HỘI Ý

Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.