Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
/
多工器
多工器
đa công khí
bộ ghép kênh; bộ dồn kênh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bộ ghép kênh; bộ dồn kênh
- 。
Bộ ghép kênh là một loại thiết bị điện tử.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ多工器
Phồn thể多
đa công khí
bộ ghép kênh; bộ dồn kênh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bộ ghép kênh; bộ dồn kênh
- 。
Bộ ghép kênh là một loại thiết bị điện tử.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.