Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
/
多工化
多工化
đa công hoá
đa nhiệm; ghép kênh; dồn kênh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đa nhiệm; ghép kênh; dồn kênh
- 。
Hệ thống này có thể đa công hóa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ多工化
Phồn thể多
đa công hoá
đa nhiệm; ghép kênh; dồn kênh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đa nhiệm; ghép kênh; dồn kênh
- 。
Hệ thống này có thể đa công hóa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.