多发性骨髓瘤

多发性骨髓瘤
duōxìngsuǐliú
đa phát tính cốt tuỷ lựu

u tủy xương đa phát; đa u tủy xương (multiple myeloma)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    u tủy xương đa phát; đa u tủy xương (multiple myeloma)

    • Đa u tủy xương là một loại ung thư.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))HỘI Ý

Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.