Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
/
外在
外在
ngoại tại
ngoài ra; bên ngoài; ngoài (phạm vi đó)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ngoài ra; bên ngoài; ngoài (phạm vi đó)
- 。
Chúng ta không thể chỉ nhìn vào vẻ bề ngoài.
- 貳形tính từ
bên ngoài; ngoại tại; ngoại hiện
- 。
Các yếu tố bên ngoài rất quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
外在
Phồn thể外
ngoại tại
ngoài ra; bên ngoài; ngoài (phạm vi đó)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ngoài ra; bên ngoài; ngoài (phạm vi đó)
- 。
Chúng ta không thể chỉ nhìn vào vẻ bề ngoài.
- 貳形tính từ
bên ngoài; ngoại tại; ngoại hiện
- 。
Các yếu tố bên ngoài rất quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.