里边

里边
bian
lý biên

bên trong; phía trong

HSK 1 (3.0)1 nghĩa#9086
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bên trong; phía trong

    在某个空间或物体的内部zài mǒu gè kōngjiān huò wùtǐ de nèibù

    • Bên trong cái hộp có gì?

    • Bên trong tủ lạnh có rau và trái cây tươi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.