Tới nội dung chính

里边

里边
lǐbian
lý biên

bên trong; phía trong

HSK 1 (3.0)1 nghĩa#9086
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    bên trong; phía trong

    中在某个空间或物体的内部zài mǒu gè kōngjiān huò wùtǐ de nèibù

    • ?

      Bên trong cái hộp có gì?

    • 。

      Bên trong tủ lạnh có rau và trái cây tươi.

里
lǐ
lý
BỘ THỦ⾥
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu