外籍华人

外籍华人
wàiHuárén
ngoại tịch hoa nhân

người Hoa mang quốc tịch nước ngoài; Hoa kiều ngoại tịch

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người Hoa mang quốc tịch nước ngoài; Hoa kiều ngoại tịch

    • Nhiều người Hoa kiều trở về Trung Quốc.

  2. danh từ

    người Hoa mang quốc tịch nước ngoài

    • Nhiều người Hoa kiều sống ở nước ngoài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • bốc(bói toán)HÀI THANH

Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.