Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
/
外科医生
外科医生
ngoại khoa y sinh
bác sĩ phẫu thuật; bác sĩ ngoại khoa
2 nghĩa#13343
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bác sĩ phẫu thuật; bác sĩ ngoại khoa
中专门给病人做手术治疗疾病的医生zhuānmén gěi bìngrén zuò shǒushù zhìliáo jíbìng de yīshēng
- 。
Anh ấy là một bác sĩ phẫu thuật.
- 貳名danh từ
bác sĩ ngoại khoa; bác sĩ phẫu thuật
中用手术治疗疾病的医生yòng shǒushù zhìliáo jíbìng de yīshēng
- 。
Anh ấy muốn trở thành một bác sĩ phẫu thuật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ外科医生
Phồn thể外科醫生
ngoại khoa y sinh
bác sĩ phẫu thuật; bác sĩ ngoại khoa
2 nghĩa#13343
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bác sĩ phẫu thuật; bác sĩ ngoại khoa
中专门给病人做手术治疗疾病的医生zhuānmén gěi bìngrén zuò shǒushù zhìliáo jíbìng de yīshēng
- 。
Anh ấy là một bác sĩ phẫu thuật.
- 貳名danh từ
bác sĩ ngoại khoa; bác sĩ phẫu thuật
中用手术治疗疾病的医生yòng shǒushù zhìliáo jíbìng de yīshēng
- 。
Anh ấy muốn trở thành một bác sĩ phẫu thuật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.