Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
/
外来货
外来货
ngoại lai hoá
hàng nhập khẩu; hàng ngoại
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hàng nhập khẩu; hàng ngoại
- 。
Những thứ này đều là hàng nhập khẩu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 貝bối(tiền, vỏ sò (dùng làm tiền cổ))BỘ
- 化hóa(biến đổi, chuyển hóa)HÌNH THANH
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
外来货
Phồn thể外來貨
ngoại lai hoá
hàng nhập khẩu; hàng ngoại
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hàng nhập khẩu; hàng ngoại
- 。
Những thứ này đều là hàng nhập khẩu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 貝bối(tiền, vỏ sò (dùng làm tiền cổ))BỘ
- 化hóa(biến đổi, chuyển hóa)HÌNH THANH
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.