外宽内忌

外宽内忌
wàikuānnèi
ngoại khoan nội kỵ

bề ngoài rộng lượng, bên trong đố kỵ [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    bề ngoài rộng lượng, bên trong đố kỵ [thành ngữ]

    • Người này ngoài khoan trong kỵ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • bốc(bói toán)HÀI THANH

Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.