里头

里头
tou
lý đầu

bên trong; phía trong (khẩu)

HSK 2 (3.0)1 nghĩa#6212
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bên trong; phía trong (khẩu)

    物体或地方的内部wùtǐ huò dìfang de nèibù

    • Trong hộp có gì?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.