外送

外送
wàisòng
ngoại tống

giao hàng tận nơi; giao ngoài

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giao hàng tận nơi; giao ngoài

    • Bạn có thể giao hàng không?

  2. danh từ

    giao hàng tận nơi; giao đồ ăn nhanh

    • Tôi thích gọi đồ ăn giao tận nơi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • bốc(bói toán)HÀI THANH

Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.