外加

外加
wàijiā
ngoại gia

thêm vào; ngoài ra

2 nghĩa#13885
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    thêm vào; ngoài ra

    在原有的基础上再增加;除了...之外还有zài yuányǒu de jīchǔ shang zài zēngjiā; chúle...zhīwài háishi yǒu

    • Thêm 10% phí dịch vụ.

  2. trạng từ

    ngoài ra; bên cạnh đó

    除了已有的以外,再增加的chúle yǐyǒu de yǐwài, zài zēngjiā de

    • Thêm một quả táo nữa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • bốc(bói toán)HÀI THANH

Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.