Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
/
外事处
外事处
ngoại sự xứ
Phòng Đối ngoại (tại trường đại học)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Phòng Đối ngoại (tại trường đại học)
- ?
Xin hỏi phòng Ngoại vụ ở đâu?
- 貳名danh từ
Phòng Ngoại vụ; Ban Đối ngoại
- 。
Phòng Ngoại vụ chịu trách nhiệm xử lý các vấn đề quốc tế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ外事处
Phồn thể外事處
ngoại sự xứ
Phòng Đối ngoại (tại trường đại học)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Phòng Đối ngoại (tại trường đại học)
- ?
Xin hỏi phòng Ngoại vụ ở đâu?
- 貳名danh từ
Phòng Ngoại vụ; Ban Đối ngoại
- 。
Phòng Ngoại vụ chịu trách nhiệm xử lý các vấn đề quốc tế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.