外事处

外事处
wàishìchù
ngoại sự xứ

Phòng Đối ngoại (tại trường đại học)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Phòng Đối ngoại (tại trường đại học)

    • Xin hỏi phòng Ngoại vụ ở đâu?

  2. danh từ

    Phòng Ngoại vụ; Ban Đối ngoại

    • Phòng Ngoại vụ chịu trách nhiệm xử lý các vấn đề quốc tế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • bốc(bói toán)HÀI THANH

Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.