外东北

外东北
WàiDōngběi
ngoại đông bắc

Ngoại Mãn Châu (tên lịch sử của vùng đất nay thuộc Nga, từng bị nhượng cho Đế quốc Nga vào giữa thế kỷ 19)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Ngoại Mãn Châu (tên lịch sử của vùng đất nay thuộc Nga, từng bị nhượng cho Đế quốc Nga vào giữa thế kỷ 19)(kế thừa)

    • Ngoại Mãn Châu bây giờ là một phần của Nga.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • bốc(bói toán)HÀI THANH

Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.