外型

外型
wàixíng
ngoại hình

ngoại hình; hình dáng bên ngoài

1 nghĩa#46532
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ngoại hình; hình dáng bên ngoài

    • Ngoại hình của chiếc điện thoại này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • bốc(bói toán)HÀI THANH

Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.