Nhiều loại cây gỗ trộn lẫn nhau tạo nên sự hỗn tạp.
/
复杂化
复杂化
phức tạp hoá
làm phức tạp; trở nên phức tạp
1 nghĩa#42926
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
làm phức tạp; trở nên phức tạp
- 。
Đừng làm mọi việc phức tạp hóa.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ复杂化
Phồn thể複雜化
phức tạp hoá
làm phức tạp; trở nên phức tạp
1 nghĩa#42926
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
làm phức tạp; trở nên phức tạp
- 。
Đừng làm mọi việc phức tạp hóa.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.