Nắp đậy khít vào miệng hộp — đó là sự hợp lại thành một.
/
复合元音
复合元音
phức hợp nguyên âm
nguyên âm đôi; nguyên âm ghép (ví dụ: ɑi, ei trong tiếng phổ thông)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nguyên âm đôi; nguyên âm ghép (ví dụ: ɑi, ei trong tiếng phổ thông)
- 。
Tiếng Hán có rất nhiều nguyên âm kép.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ复合元音
Phồn thể複合元音
phức hợp nguyên âm
nguyên âm đôi; nguyên âm ghép (ví dụ: ɑi, ei trong tiếng phổ thông)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nguyên âm đôi; nguyên âm ghép (ví dụ: ɑi, ei trong tiếng phổ thông)
- 。
Tiếng Hán có rất nhiều nguyên âm kép.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.