壳幔

壳幔
màn
xác mạn

lớp vỏ-manti (địa chất)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lớp vỏ-manti (địa chất)

    • Vỏ và lớp phủ là những phần quan trọng bên trong Trái Đất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (học trò, người quý tộc)BỘ
  • nhũng(thừa thãi, rườm rà)HỘI Ý

Vỏ cứng bên ngoài như lớp giáp che phủ dư thừa bao quanh nhân bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.