Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
声色犬马
cuộc sống sa đọa trong thanh sắc tửu sắc và các thú vui hoang đàng [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
cuộc sống sa đọa trong thanh sắc tửu sắc và các thú vui hoang đàng [thành ngữ]
- 。
Anh ấy chìm đắm trong những thú vui xa hoa.
- 貳名danh từ
trác táng trong tửu sắc, ca vũ và cờ bạc; cuộc sống phóng túng xa hoa [thành ngữ]
- 。
Anh ấy sống một cuộc đời hưởng thụ.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
cuộc sống sa đọa trong thanh sắc tửu sắc và các thú vui hoang đàng [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
cuộc sống sa đọa trong thanh sắc tửu sắc và các thú vui hoang đàng [thành ngữ]
- 。
Anh ấy chìm đắm trong những thú vui xa hoa.
- 貳名danh từ
trác táng trong tửu sắc, ca vũ và cờ bạc; cuộc sống phóng túng xa hoa [thành ngữ]
- 。
Anh ấy sống một cuộc đời hưởng thụ.
解字
GIẢI TỰ- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 声shēngâm thanh; tiếng; giọng
- 士shìhọc sĩ; kẻ sĩ; quan lại (thời cổ)
- 壳kévỏ (trứng, hạt, cua, v.v.)
- 壮zhuàngcủng cố; tăng cường; khỏe mạnh
- 壶húấm; bình; bình đựng nước
- 壹yīmột (chữ số viết hoa chống gian lận)
- 壬réncan thứ chín trong Thập Thiên Can; Nhâm
- 壴zhùtrống (cổ)
- 壸kǔnhành lang cung điện
- 寿shòutuổi thọ; trường thọ; thọ
- 壿cúnngồi xổm; ngồi chồm hổm
- 夀shòuthọ; tuổi thọ; trường thọ