声色犬马

声色犬马
shēngquǎn
thanh sắc khuyển mã

cuộc sống sa đọa trong thanh sắc tửu sắc và các thú vui hoang đàng [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cuộc sống sa đọa trong thanh sắc tửu sắc và các thú vui hoang đàng [thành ngữ]

    • Anh ấy chìm đắm trong những thú vui xa hoa.

  2. danh từ

    trác táng trong tửu sắc, ca vũ và cờ bạc; cuộc sống phóng túng xa hoa [thành ngữ]

    • Anh ấy sống một cuộc đời hưởng thụ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (học trò, người quân tử)BỘ
  • (không rõ)(phần dưới biểu thị âm thanh phát ra)HỘI Ý

Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.