Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
/
声旁字
声旁字
thanh bàng tự
ký tự dùng làm thành phần biểu âm (thanh phù) của chữ khác
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ký tự dùng làm thành phần biểu âm (thanh phù) của chữ khác
- 。
Thanh bàng tự là một phần của chữ Hán.
- 貳名danh từ
thành phần biểu âm (chữ chỉ phần ghi âm trong chữ Hán)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ声旁字
Phồn thể聲旁字
thanh bàng tự
ký tự dùng làm thành phần biểu âm (thanh phù) của chữ khác
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ký tự dùng làm thành phần biểu âm (thanh phù) của chữ khác
- 。
Thanh bàng tự là một phần của chữ Hán.
- 貳名danh từ
thành phần biểu âm (chữ chỉ phần ghi âm trong chữ Hán)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 声shēngâm thanh; tiếng; giọng
- 士shìhọc sĩ; kẻ sĩ; quan lại (thời cổ)
- 壳kévỏ (trứng, hạt, cua, v.v.)
- 壮zhuàngcủng cố; tăng cường; khỏe mạnh
- 壶húấm; bình; bình đựng nước
- 壹yīmột (chữ số viết hoa chống gian lận)
- 壬réncan thứ chín trong Thập Thiên Can; Nhâm
- 壴zhùtrống (cổ)
- 壸kǔnhành lang cung điện
- 寿shòutuổi thọ; trường thọ; thọ
- 壿cúnngồi xổm; ngồi chồm hổm
- 夀shòuthọ; tuổi thọ; trường thọ