声旁字

声旁字
shēngpáng
thanh bàng tự

ký tự dùng làm thành phần biểu âm (thanh phù) của chữ khác

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ký tự dùng làm thành phần biểu âm (thanh phù) của chữ khác

    • Thanh bàng tự là một phần của chữ Hán.

  2. danh từ

    thành phần biểu âm (chữ chỉ phần ghi âm trong chữ Hán)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (học trò, người quân tử)BỘ
  • (không rõ)(phần dưới biểu thị âm thanh phát ra)HỘI Ý

Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.