Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
/
声名狼藉
声名狼藉
thanh danh lang tịch
tai tiếng khắp nơi; tiếng xấu đồn xa [thành ngữ]
1 nghĩa#36762
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
tai tiếng khắp nơi; tiếng xấu đồn xa [thành ngữ]
- ,。
Anh ta tai tiếng, không ai muốn hợp tác với anh ta.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 犭khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
- 良lương(tốt lành)HÌNH THANH
Con sói trông có vẻ hiền lành như chó ngoan nhưng thực ra rất hung dữ.
声名狼藉
Phồn thể聲名狼藉
thanh danh lang tịch
tai tiếng khắp nơi; tiếng xấu đồn xa [thành ngữ]
1 nghĩa#36762
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
tai tiếng khắp nơi; tiếng xấu đồn xa [thành ngữ]
- ,。
Anh ta tai tiếng, không ai muốn hợp tác với anh ta.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 犭khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
- 良lương(tốt lành)HÌNH THANH
Con sói trông có vẻ hiền lành như chó ngoan nhưng thực ra rất hung dữ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 声shēngâm thanh; tiếng; giọng
- 士shìhọc sĩ; kẻ sĩ; quan lại (thời cổ)
- 壳kévỏ (trứng, hạt, cua, v.v.)
- 壮zhuàngcủng cố; tăng cường; khỏe mạnh
- 壶húấm; bình; bình đựng nước
- 壹yīmột (chữ số viết hoa chống gian lận)
- 壬réncan thứ chín trong Thập Thiên Can; Nhâm
- 壴zhùtrống (cổ)
- 壸kǔnhành lang cung điện
- 寿shòutuổi thọ; trường thọ; thọ
- 壿cúnngồi xổm; ngồi chồm hổm
- 夀shòuthọ; tuổi thọ; trường thọ