声名狼藉

声名狼藉
shēngmíngláng
thanh danh lang tịch

tai tiếng khắp nơi; tiếng xấu đồn xa [thành ngữ]

1 nghĩa#36762
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tai tiếng khắp nơi; tiếng xấu đồn xa [thành ngữ]

    • Anh ta tai tiếng, không ai muốn hợp tác với anh ta.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (học trò, người quân tử)BỘ
  • (không rõ)(phần dưới biểu thị âm thanh phát ra)HỘI Ý

Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.