/
壬寅
壬寅
nhâm dần
năm Nhâm Dần (năm thứ 39 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1962 hoặc 2022)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
năm Nhâm Dần (năm thứ 39 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1962 hoặc 2022)
- 。
Năm Nhâm Dần là năm con hổ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
壬寅
Phồn thể壬
nhâm dần
năm Nhâm Dần (năm thứ 39 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1962 hoặc 2022)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
năm Nhâm Dần (năm thứ 39 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1962 hoặc 2022)
- 。
Năm Nhâm Dần là năm con hổ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 声shēngâm thanh; tiếng; giọng
- 士shìhọc sĩ; kẻ sĩ; quan lại (thời cổ)
- 壳kévỏ (trứng, hạt, cua, v.v.)
- 壮zhuàngcủng cố; tăng cường; khỏe mạnh
- 壶húấm; bình; bình đựng nước
- 壹yīmột (chữ số viết hoa chống gian lận)
- 壬réncan thứ chín trong Thập Thiên Can; Nhâm
- 壴zhùtrống (cổ)
- 壸kǔnhành lang cung điện
- 寿shòutuổi thọ; trường thọ; thọ
- 壿cúnngồi xổm; ngồi chồm hổm
- 夀shòuthọ; tuổi thọ; trường thọ