壕沟

壕沟
háogōu
hào câu

hào; chiến hào; rãnh đào

2 nghĩa#35488
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hào; chiến hào; rãnh đào

    • Những người lính ẩn nấp trong chiến hào để tránh đạn pháo.

  2. danh từ

    hào; mương sâu

    • Con hào này rất sâu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.