- 氵thủy(nước)BỘ
- 勾câu(móc, cong)HÌNH THANH
Mương rãnh là dòng nước uốn cong chảy quanh như móc câu.
hào; chiến hào; rãnh đào
hào; chiến hào; rãnh đào
Những người lính ẩn nấp trong chiến hào để tránh đạn pháo.
hào; mương sâu
Con hào này rất sâu.
Mương rãnh là dòng nước uốn cong chảy quanh như móc câu.
hào; chiến hào; rãnh đào
hào; chiến hào; rãnh đào
Những người lính ẩn nấp trong chiến hào để tránh đạn pháo.
hào; mương sâu
Con hào này rất sâu.
Mương rãnh là dòng nước uốn cong chảy quanh như móc câu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.